Hệ thống lưu trữ năng lượng pin LiFePO4 gắn tường lai EXLIPORC 51.2V cho các thiết bị gia dụng năng lượng mặt trời
| Battery Type: | LiFePO4, LiFePO4 | System Voltage: | 51.2 v |
| Output Power Range: | 30-40KW(40,23-53,64hp) | Dimension (L*W*H): | 1200*760*520mm(47.24*29.92*20.47in) |
| Weight: | 360kg(793,66lb) | System Type: | Treo tường, gắn sàn |
| Type: | Tách ra | Communication Port: | RS485, RS-232, Wifi, Bluetooth |
| Protection Class: | IP20 | Grid connection: | Lưới lai |
| Product name: | Hệ thống pin dự trữ năng lượng tại nhà | Voltage: | 48V/51.2V tùy chọn |
| Capacity: | 100ah 200ah 280ah 300ah 314ah 600ah 1000ah | Battery cell: | tế bào lifepo4 |
| BMS: | Bảo vệ BMS tích hợp | Usage: | Hệ thống năng lượng mặt trời |
| Application: | Thiết bị gia dụng | OEM/ODM: | Chấp nhận |
| Keywords: | Pin Lithium Lifepo4 |
Lưới điện lai EXLIPORC Pin điện áp thấp 48V 51,2V 50kWh Hệ thống năng lượng mặt trời pin LiFePO4 - Giải pháp lưu trữ năng lượng tiên tiến cho các ứng dụng dân dụng và doanh nghiệp nhỏ.
- Điện áp: 51,2V DC
- Phạm vi công suất: 10KWH-50KWH (có thể mở rộng cho gia đình/doanh nghiệp nhỏ)
- Cài đặt kép: Có thể treo tường hoặc di động có bánh xe để triển khai linh hoạt
- Bluetooth/Wi-Fi: Giám sát dữ liệu thời gian thực (mức sạc, số liệu thống kê sử dụng) qua ứng dụng di động
- Điều khiển từ xa: Điều chỉnh cài đặt, lên lịch sạc và nhận thông báo từ mọi nơi
- Điều chỉnh công suất, điện áp hoặc cấu hình BMS để phù hợp với nhu cầu năng lượng cụ thể
- Tối ưu hóa để tích hợp năng lượng mặt trời, thời gian dự phòng hoặc tiêu chuẩn lưới điện khu vực
- Chứng chỉ toàn cầu: IEC62619, CE, UN38.3, RoHS, MSDS, CB, v.v.
- Tiêu chuẩn an toàn: Bảo vệ quá tải/xả, vỏ chống cháy
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên môn:Đội ngũ kỹ thuật cung cấp giải pháp khắc phục sự cố, cập nhật chương trình cơ sở và các giải pháp sau bán hàng tùy chỉnh 24/7
- Đảm bảo chất lượng:Kiểm tra nghiêm ngặt (nhiệt, sốc, chu kỳ) đảm bảo độ tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt
- Thân thiện với môi trường:Không phát thải, hiệu suất năng lượng hơn 95% và pin LiFePO4 có thể tái chế
| tham số | LVB10WTC | LVB15WTC | LVB30WTC | LVB50WTC |
|---|---|---|---|---|
| Dung lượng tế bào | 200ah | 280ah | 280ah | 314Ah |
| Điện áp định mức | 3,2V | 3,2V | 3,2V | 3,2V |
| Điện áp danh định | 51,2V | 51,2V | 51,2V | 51,2V |
| Năng lượng | 10,24kWh | 15,360kWh | 29,696kWh | 50,176kWh |
| Vòng đời | ≥5000 chu kỳ | ≥10000 chu kỳ | ≥10000 chu kỳ | ≥11000 chu kỳ |
| Kích thước (mm) | 630×460×265 | 820×460×285 | 1003×650×440 | 1200×760×520 |
| Cân nặng | 89kg | 124kg | 240kg | 360kg |
Chỉ sử dụng pin chất lượng cao nhất- Pin sử dụng cùng tiêu chuẩn quốc gia
Lợi thế về giá ≠ chất lượng thấp:Sản xuất quy mô lớn + mua hàng trực tiếp từ chuỗi cung ứng, chi phí mua sắm thấp hơn 8-15% so với các công ty cùng ngành và hỗ trợ chiết khấu theo cấp bậc